1Danh từ
- kẹp phơi quần áo
- kẹp quần áo
Ví dụ
Fēng tài dà le, shài yīfu shí yào yòng yījiā jiāzhù.
Gió to quá, khi phơi quần áo phải dùng kẹp để kẹp lại.
Tā zài yángtái shang diào le yí gè sùliào yījiā.
Anh ấy làm rơi một cái kẹp áo bằng nhựa trên ban công.
Zhè gè yījiā tánxìng hěn hǎo, bù róngyì huài.
Chiếc kẹp quần áo này độ đàn hồi rất tốt, không dễ bị hỏng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
晾晒衣服时用来把衣服夹在绳子或架子上的夹子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用衣夹 + 夹住/固定……
Dùng kẹp để kẹp/cố định vật gì. VD: 用衣夹把床单夹住。 – Dùng kẹp để kẹp chặt ga giường.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
