1Danh từ
- áo sơ mi
Ví dụ
Tā jīntiān chuān le yí jiàn bái chènshān.
Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
Zhè jiàn chènshān duōshao qián?
Chiếc áo sơ mi này bao nhiêu tiền?
Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn duǎnxiù chènshān.
Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi ngắn tay.
Tā mǎi le yí jiàn chènshān.
Anh ấy đã mua một chiếc áo sơ mi.
Xīnláng jīntiān chuānzhe yí jiàn bái chènshān.
Chú rể hôm nay đang mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
穿在里面的单衣,现多指有领、有袖的前开襟西式上衣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿 + 件 + 衬衫
Dùng lượng từ '件' (jiàn) khi đếm áo sơ mi. VD: 他穿了一件新衬衫。– Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “衬衫” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
