1Tính từ
- bị động
- thụ động
Ví dụ
Tā zài gōngzuò shang zǒngshì hěn bèidòng, cóngbù zhǔdòng xiǎng bànfǎ.Anh ấy trong công việc luôn rất bị động, chưa từng chủ động tìm cách.
Rúguǒ wǒmen bù zǎo zuò zhǔnbèi, jiù huì xiànrù bèidòng júmiàn.Nếu chúng ta không chuẩn bị sớm, sẽ rơi vào cục diện bị động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
受外力推使而行动;处于受挫、受掣肘的境地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于/陷入 + 被动 + (地位/局面)
Rơi vào hoặc ở trong tình thế bị động. VD: 缺乏资金使公司陷入了被动局面。– Thiếu vốn khiến công ty rơi vào tình thế bị động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “被动” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
