Chuyển đến nội dung
革命

gémìng

Hán Việt: CÁCH MẠNG

Danh từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. cách mạng

Ví dụ

  1. 工业革命彻底改变了人类的生产方式。

    Gōngyè gémìng chèdǐ gǎibiànle rénlèi de shēngchǎn fāngshì.Cách mạng công nghiệp đã thay đổi hoàn toàn phương thức sản xuất của con người.

  2. 科技的迅猛发展引发了一场新的革命。

    Kējì de xùnměng fāzhǎn yǐnfā le yì chǎng xīn de gémìng.Sự phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật đã dấy lên một cuộc cách mạng mới.

2Động từ

  1. làm cách mạng

Ví dụ

  1. 革命烈士为了人民的解放英勇牺牲。

    Gémìng lièshì wèile rénmín de jiěfàng yīngyǒng xīshēng.Các liệt sĩ cách mạng đã anh dũng hy sinh vì sự nghiệp giải phóng nhân dân.

  2. 年轻一代要继承老一辈的革命精神。

    Niánqīng yídài yào jìchéng lǎo yíbèi de gémìng jīngshén.Thế hệ trẻ cần kế thừa tinh thần làm cách mạng của thế hệ đi trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 工业革命 gōngyè gémìngcách mạng công nghiệp
  • 革命传统 gémìng chuántǒngtruyền thống cách mạng
  • 革命精神 gémìng jīngshéntinh thần cách mạng
  • 科技革命 kējì gémìngcách mạng khoa học kỹ thuật
  • 投身革命 tóushēn gémìngdấn thân vào cách mạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

被压迫阶级推翻反动统治的根本变革;事物发生根本的、质的变革。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

掀起/引发 + 一场 + 革命

dấy lên hoặc tạo ra một cuộc cách mạng lớn (về chính trị, công nghệ, tư tưởng). VD: 互联网掀起了一场信息革命。– Internet đã dấy lên một cuộc cách mạng thông tin.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

革
命

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1