1Danh từ
- dân tộc
Ví dụ
Zhōngguó shì yí gè yóu wǔshíliù gè mínzú zǔchéng de guójiā.
Trung Quốc là một quốc gia gồm 56 dân tộc.
Gège mínzú dōu yǒu zìjǐ de chuántǒng fēngsú.
Mỗi dân tộc đều có phong tục truyền thống riêng của mình.
Shǎoshù mínzú de fúzhuāng fēicháng piàoliang.
Trang phục của các dân tộc thiểu số rất đẹp.
Zhōngguó yǒu wǔshíliù gè mínzú.
Trung Quốc có 56 dân tộc.
Zhōngguó shì yí gè duō mínzú de guójiā.
Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具有共同语言、地域、经济生活和心理素质的人的共同体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
民族 + danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ phía sau biểu thị thuộc về dân tộc. VD: 民族风俗 – Phong tục dân tộc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “民族” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
