1Danh từ
- sĩ quan cảnh sát
- viên cảnh sát
Ví dụ
Zhè wèi niánqīng de jǐngguān gōngzuò fēicháng fùzé.
Viên cảnh sát trẻ tuổi này làm việc rất có trách nhiệm.
Jǐngguān xiàng mùjìzhě xùnwèn le dāngshí de qíngkuàng.
Sĩ quan cảnh sát đã hỏi nhân chứng về tình hình lúc đó.
Zhāng jǐngguān zài zhíxíng rènwu shí shòu le qīngshāng.
Cảnh sát Trương đã bị thương nhẹ khi đang thi hành nhiệm vụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
警察官吏的统称,通常指有一定职务或警衔的警察。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
họ tên + 警官
Dùng sau họ tên để xưng hô lịch sự với sĩ quan cảnh sát. VD: 李警官 – Sĩ quan cảnh sát Lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
