1Danh từ
- trí nhớ
Ví dụ
Tā de jìxing fēicháng hǎo, guòmù-bùwàng.
Trí nhớ của anh ấy rất tốt, nhìn qua là không quên.
Niánjì dà le, wǒ de jìxing yuèláiyuè chà le.
Lớn tuổi rồi, trí nhớ của tôi ngày càng kém đi.
Nǐ zhēn jiànwàng, zěnme yìdiǎnr jìxing dōu bù zhǎng!
Bạn hay quên thật đấy, sao chẳng chịu rút kinh nghiệm nhớ lấy chút nào thế!
Wǒ de jìxing zhēn chà, zǒng bǎ yàoshi wàng zài mén shang.
Trí nhớ của tôi kém thật đấy, toàn quên chìa khóa trên cửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
记忆力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长记性 (zhǎng jìxing)
khẩu ngữ: nhớ lấy bài học, rút kinh nghiệm sau khi mắc lỗi để không tái phạm. VD: 这次教训让他长了记性 (bài học lần này giúp anh ấy nhớ đời).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
