1Danh từ
- trí nhớ
- khả năng ghi nhớ
Ví dụ
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, rén de jìyìlì kěnéng huì zhújiàn jiǎntuì.Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, trí nhớ của con người có thể dần suy giảm.
Zhè wèi lǎorén suīrán bāshí suì le, dàn jìyìlì yīrán hěn hǎoliáng.Cụ già này tuy đã tám mươi tuổi nhưng trí nhớ vẫn rất tuyệt vời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人脑对过去经历过的事物的识记、保持、再现或回忆的能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
记忆力 + 好 / 差 / 强 / 减退
dùng miêu tả mức độ hay tình trạng trí nhớ. VD: 他的记忆力极强。– Trí nhớ của anh ấy cực kỳ xuất sắc.
提高 / 增强 + 记忆力
nâng cao, tăng cường trí nhớ. VD: 怎样提高记忆力?– Làm thế nào để cải thiện trí nhớ?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
