1Động từ
- giảng giải
- thuyết minh
- giải thích
Ví dụ
Dǎoyóu zhèngzài xiàng yóukè jiǎngjiě jǐngdiǎn de lìshǐ.
Hướng dẫn viên đang giải thích lịch sử của điểm tham quan cho du khách.
Lǎoshī bǎ zhè dào nántí zǐxì jiǎngjiě le yí biàn.
Thầy giáo đã giảng giải cặn kẽ bài toán khó này một lần.
Bówùguǎn lǐ yǒu zhuānrén fùzé wèi guānzhòng miǎnfèi jiǎngjiě.
Trong viện bảo tàng có người chuyên trách thuyết minh miễn phí cho khách tham quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
解说;解释。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 给 + đối tượng + 讲解 + nội dung
Diễn đạt hành động giảng giải, giải thích điều gì cho ai nghe. VD: 专家向大家讲解防震知识。– Chuyên gia giảng giải kiến thức phòng chống động đất cho mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
