1Danh từ
- diễn đàn
Ví dụ
Tā zài wǎngluò lùntán shang fā le yí gè qiúzhù tiězi.
Anh ấy đã đăng một bài viết xin giúp đỡ trên diễn đàn mạng.
Zhè cì jīngjì lùntán xīyǐn le láizì shìjiè gèdì de zhuānjiā.
Diễn đàn kinh tế lần này đã thu hút các chuyên gia đến từ khắp nơi trên thế giới.
Hěn duō wǎngyǒu zài lùntán lǐ rèliè tǎolùn zhè ge wèntí.
Rất nhiều cư dân mạng thảo luận sôi nổi về vấn đề này trên diễn đàn.
Yù dào bù dǒng de wèntí, nǐ kěyǐ zài xuéxí lùntán lǐ fātiě qiújiào.
Gặp câu hỏi không hiểu, bạn có thể đăng bài xin giải đáp trên diễn đàn học tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公开发表意见或讨论问题的平台或集会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举办/参加 + 论坛
tổ chức hoặc tham gia diễn đàn. VD: 他受邀参加国际论坛。– Anh ấy được mời tham dự diễn đàn quốc tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
