1Động từ
- luận述
- bàn luận và trình bày
Ví dụ
Tā zài wénzhāng zhōng xìtǒng de lùnshù le zìjǐ de jiàoyù lǐniàn.
Trong bài viết, ông đã luận giải một cách có hệ thống về triết lý giáo dục của mình.
Zuòzhě shēnrù lùnshù le jīngjì quánqiúhuà dài lái de tiǎozhàn.
Tác giả đã bàn luận sâu sắc về những thách thức mà toàn cầu hóa kinh tế đem lại.
Qǐng jiéhé shíjì lùnshù zhè yì guāndiǎn de hélǐxìng.
Xin hãy kết hợp thực tế để luận giải tính hợp lý của quan điểm này.
2Danh từ
- bài luận
- luận điểm trình bày
Ví dụ
Zhè yí jīngpì de lùnshù yǐnqǐ le yùhuì zhuānjiā de gāodù píngjià.
Luận điểm sâu sắc này đã nhận được đánh giá cao từ các chuyên gia tham dự hội nghị.
Tā de zhùzuò zhōng yǒu xǔduō guānyú zhéxué de jīngcǎi lùnshù.
Trong tác phẩm của ông có nhiều luận giải đặc sắc về triết học.
Zhè piān chángpiān lùnshù quánmiàn fēnxī le shìchǎng xiànzhuàng.
Bài luận dài này đã phân tích toàn diện hiện trạng thị trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
叙述和分析说明;关于某种理论或问题的阐述。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
系统地/深入地 + 论述 + tân ngữ
Dùng làm động từ biểu thị phân tích, trình bày một cách có hệ thống hoặc sâu sắc. VD: 报告深入论述了当前形势。– Báo cáo đã phân tích sâu sắc tình hình hiện nay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
