1Động từ
- nhận biết
- nhận diện
- phân biệt
- nhận diện, nhận biết
Ví dụ
Zhè kuǎn ruǎnjiàn kěyǐ shíbié yǔyīn.
Phần mềm này có thể nhận diện giọng nói.
Tā yì yǎn jiù shíbié chū le zhēnjiǎ.
Anh ấy vừa nhìn một cái là đã phân biệt được thật giả.
Xīnxíng shǒujī zhīchí miànbù shíbié gōngnéng.
Điện thoại mẫu mới hỗ trợ tính năng nhận diện khuôn mặt.
Zhè tào zàixiàn xìtǒng nénggòu zìdòng shíbié xuésheng de yǔyīn bìng dǎfēn.
Hệ thống trực tuyến này có thể tự động nhận diện giọng nói của học viên rồi chấm điểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辨认;鉴别。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
识别 + 出/不出 + tân ngữ
biểu thị có thể hoặc không thể nhận diện, nhận ra đối tượng. VD: 我识别不出这个符号。– Tôi không nhận diện được ký hiệu này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
