1Động từ
- phân biệt
- nhận rõ
- phân biệt, nhận ra
Ví dụ
Tiān tài hēi le, wǒ fēnbiàn bù chū fāngxiàng.
Trời tối quá, tôi không phân biệt được phương hướng.
Shuāngbāotāi zhǎng de tài xiàng le, hěn nán fēnbiàn shéi shì shéi.
Hai đứa sinh đôi giống nhau quá, rất khó phân biệt ai là ai.
Tā zǐxì qīngtīng, shìtú fēnbiàn chū nà shì shénme shēngyīn.
Anh ấy lắng tai nghe kỹ, cố gắng nhận rõ đó là âm thanh gì.
Wù tài dà le, hěn nán fēnbiàn qiánmian de lùbiāo.
Sương mù dày đặc quá, khó mà nhìn rõ biển báo phía trước.
Nǐ néng fēnbiàn chū shuāngbāotāi shéi shì shéi ma?
Bạn có phân biệt được ai là ai trong cặp song sinh này không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辨别。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分辨 + 得/不 + 出(来)
Bổ ngữ khả năng đi với 分辨, biểu thị có thể hoặc không thể nhận rõ được sự vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
