1Động từ
- ra đời
- sinh ra
- đản sinh
Ví dụ
Yí bù wěidà de zuòpǐn zài zhè ge shíqī dànshēng le.
Một tác phẩm vĩ đại đã ra đời vào thời kỳ này.
Xīn Zhōngguó yú yī jiǔ sì jiǔ nián dànshēng.
Nước Trung Hoa mới ra đời vào năm 1949.
Suízhe zhè xiàng jìshù de dànshēng, shēngchǎn xiàolǜ dàdà tígāo.
Cùng với sự ra đời của công nghệ này, hiệu suất sản xuất đã tăng lên rất nhiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出生;事物出现或成立。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的诞生
dùng sau một danh từ / cụm từ để chỉ sự ra đời của một nhân vật lớn, chế độ, tổ chức hoặc sản phẩm
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
