1Danh từ
- thiệp mời
- giấy mời
Ví dụ
Wǒ yǐjīng shōudào le tāmen hūnlǐ de qǐngtiě.
Tôi đã nhận được thiệp mời đám cưới của họ rồi.
Tā zhèngzài jiālǐ xiě qǐngtiě, zhǔnbèi yāoqǐng péngyou jùhuì.
Anh ấy đang ở nhà viết thiệp mời, chuẩn bị mời bạn bè tụ họp.
Qǐngtiě shang xiězhe yànhuì kāishǐ de jùtǐ shíjiān.
Trên thiệp mời có ghi rõ thời gian cụ thể bắt đầu buổi tiệc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
邀请客人时送去的通知单。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 向 + ai + 发 / 送 + 请帖
Gửi thiệp mời cho ai. VD: 他给所有老同学都发了请帖。– Anh ấy đã gửi thiệp mời cho tất cả bạn học cũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
