Chuyển đến nội dung
违背違背

wéibèi

Hán Việt: VI BỐI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. vi phạm
  2. làm trái
  3. trái với

Ví dụ

  1. 这样做违背了他的原则。

    Zhèyàng zuò wéibèile tā de yuánzé.Làm như vậy trái với nguyên tắc của anh ấy.

  2. 任何人都不能违背客观规律。

    Rènhé rén dōu bù néng wéibèi kèguān guīlǜ.Không ai có thể làm trái quy luật khách quan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 违背原则 wéibèi yuánzétrái với nguyên tắc
  • 违背规律 wéibèi guīlǜlàm trái quy luật
  • 违背意愿 wéibèi yìyuàntrái với ý muốn
  • 违背诺言 wéibèi nuòyánbội ước, nuốt lời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

违反;不遵照。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

违背 + danh từ trừu tượng (原则/意愿/规律)

Làm trái, vi phạm điều gì (nguyên tắc, ý nguyện, quy luật). VD: 违背初心 – Đi ngược lại tâm nguyện ban đầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

违
背

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1