Chuyển đến nội dung
谬

miù

Từ điển chưa có mục “谬”. Pinyin tham khảo: miù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 做出这样的决定简直荒谬至极。

    Zuò chū zhèyàng de juédìng jiǎnzhí huāngmiù zhìjí.

    Đưa ra quyết định như vậy thật là phi lý cùng cực.

    Từ mục 荒谬

  2. 这种说法极其荒谬,毫无科学根据。

    Zhè zhǒng shuōfǎ jíqí huāngmiù, háo wú kēxué gēnjù.

    Cách nói này vô cùng phi lý, không có chút căn cứ khoa học nào.

    Từ mục 荒谬

  3. 这个理论荒诞悖谬,根本站不住脚。

    Zhè ge lǐlùn huāngdàn bèimiù, gēnběn zhàn bu zhù jiǎo.

    Lý thuyết này hoang đường phi lý, hoàn toàn không đứng vững được.

    Từ mục 悖谬

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

谬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “谬” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1