Từ điển chưa có mục “谬”. Pinyin tham khảo: miù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zuò chū zhèyàng de juédìng jiǎnzhí huāngmiù zhìjí.
Đưa ra quyết định như vậy thật là phi lý cùng cực.
Từ mục 荒谬
Zhè zhǒng shuōfǎ jíqí huāngmiù, háo wú kēxué gēnjù.
Cách nói này vô cùng phi lý, không có chút căn cứ khoa học nào.
Từ mục 荒谬
Zhè ge lǐlùn huāngdàn bèimiù, gēnběn zhàn bu zhù jiǎo.
Lý thuyết này hoang đường phi lý, hoàn toàn không đứng vững được.
Từ mục 悖谬
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “谬” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
