1Tính từ
- hoang mậu
- phi lý
- vô lý
Ví dụ
Zhè zhǒng shuōfǎ jíqí huāngmiù, háo wú kēxué gēnjù.
Cách nói này vô cùng phi lý, không có chút căn cứ khoa học nào.
Zuò chū zhèyàng de juédìng jiǎnzhí huāngmiù zhìjí.
Đưa ra quyết định như vậy thật là phi lý cùng cực.
Zhè ge yáoyán tīng qǐlái shífēn huāngmiù, què yǒurén xìn le.
Tin đồn này nghe rất vô lý, nhưng lại có người tin theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极端错误,非常不合情理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
荒谬 + 至极 / 绝伦
Thường đi kèm các hậu tố nhấn mạnh mức độ phi lý cùng cực của ý kiến, hành vi hoặc lập luận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
