1Danh từ
- ngũ cốc
- hoa màu
Ví dụ
Duō chī quán gǔwù shípǐn yǒuyì jiànkāng.
Ăn nhiều thực phẩm ngũ cốc nguyên hạt rất có lợi cho sức khỏe.
Shuǐdào hé xiǎomài shì shìjiè shang zuì zhòngyào de gǔwù.
Lúa nước và lúa mì là những loại ngũ cốc quan trọng nhất trên thế giới.
Jīnnián gāi dìqū de gǔwù shōucheng bǐ wǎngnián gèng hǎo.
Thu hoạch ngũ cốc năm nay của vùng này tốt hơn những năm trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
粮食作物的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
谷物 + 产量/储备
Dùng làm định ngữ kết hợp với danh từ chỉ nông nghiệp, lương thực. VD: 谷物储备 – Dự trữ ngũ cốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
