Chuyển đến nội dung
负有责任負有責任

fùyǒuzérèn

Hán Việt: PHỤ HỮU TRÁCH NHIỆM

Cụm động từ

HSK5

1Cụm động từ

  1. chịu trách nhiệm
  2. gánh vác trách nhiệm

Ví dụ

  1. 对于这次事故,公司负有直接责任。

    Duìyú zhè cì shìgù, gōngsī fùyǒu zhíjiē zérèn.Đối với sự cố lần này, công ty chịu trách nhiệm trực tiếp.

  2. 每个人都对保护环境负有责任。

    Měi gèrén dōu duì bǎohù huánjìng fùyǒu zérèn.Mỗi người đều có trách nhiệm bảo vệ môi trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

担负或承担某种职责、过失责任。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……负有责任

biểu thị chịu trách nhiệm đối với đối tượng hoặc sự việc nào đó. VD: 驾驶员对行车安全负有责任。– Tài xế chịu trách nhiệm về an toàn khi lái xe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

负
有
责
任

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1