1Động từ
- trao
- trao tặng
- ban cho
Ví dụ
Xuéxiào shòuyǔ tā yōuxiù bìyèshēng de chēnghào.Nhà trường đã trao tặng anh ấy danh hiệu học sinh tốt nghiệp xuất sắc.
Zhèngfǔ shòuyǔ zhè wèi kēxuéjiā guójiā zuìgāo kēxué jìshù jiǎng.Chính phủ trao tặng cho nhà khoa học này giải thưởng khoa học công nghệ cao nhất quốc gia.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
郑重地给予(勋章、奖状、称号等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
授予 + Tân ngữ 1 (người) + Tân ngữ 2 (danh hiệu/giải thưởng)
mang kết cấu song tân ngữ: trao tặng cho ai cái gì đó mang tính trang trọng. VD: 大会授予他们劳动模范称号。– Đại hội trao tặng họ danh hiệu lao động kiểu mẫu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
