1Động từ
- thăm hỏi
- khảo sát thực tế
- đi thực tế tiếp xúc
Ví dụ
Jìzhě shēnrù jīcéng zǒufǎng le xǔduō pǔtōng cūnmín.
Phóng viên đã đi sâu vào cơ sở để thăm hỏi nhiều người dân làng bình thường.
Lǐngdǎo zài Zhōngqiūjié qiánxī zǒufǎng le pínkùn jiātíng.
Lãnh đạo đã đến thăm các gia đình khó khăn trước thềm Tết Trung thu.
Jǐngfāng zǒufǎng le fùjìn de shānghù yǐ xúnzhǎo mùjìzhě.
Cảnh sát đã đến thăm hỏi các hộ kinh doanh lân cận nhằm tìm người chứng kiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
前往访问、拜访或实地调查。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走访 + đối tượng (quần chúng, hộ dân, khách hàng...)
Đến tận nơi thăm hỏi, gặp gỡ để tìm hiểu tình hình hoặc biểu thị quan tâm. VD: 走访客户 – thăm hỏi khách hàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
