1Động từ
- bái hội
- thăm viếng
- hội kiến (dùng trong ngoại giao hoặc xã giao trang trọng)
Ví dụ
Dàibiǎotuán jīntiān xiàwǔ jiāng bàihuì zǒngtǒng.
Đoàn đại biểu chiều nay sẽ đến hội kiến tổng thống.
Dàshǐ jīntiān shàngwǔ qiánwǎng bàihuì le gāiguó wàijiāo bùzhǎng.
Đại sứ sáng nay đã đến hội kiến bộ trưởng ngoại giao nước này.
Liǎng guó xuézhě xiānghù bàihuì bìng jiāoliú le xuéshù guāndiǎn.
Học giả hai nước đã thăm viếng lẫn nhau và trao đổi quan điểm học thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
敬辞,指拜访会见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拜会 + chức danh / người có địa vị cao
Từ kính ngữ dùng trong hoạt động ngoại giao hoặc giao tiếp trang trọng, chỉ việc đến gặp mặt người quan trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
