Chuyển đến nội dung
原因

yuányīn

Hán Việt: NGUYÊN NHÂN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nguyên nhân
  2. lý do
  3. nguyên nhân, lý do
  4. lý do, nguyên nhân

Ví dụ

  1. 迟到的原因是什么?

    Chídào de yuányīn shì shénme?Nguyên nhân đi muộn là gì?

  2. 医生正在调查他生病的原因。

    Yīshēng zhèngzài diàochá tā shēngbìng de yuányīn.Bác sĩ đang điều tra nguyên nhân anh ấy bị bệnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 主要原因 zhǔyào yuányīnnguyên nhân chủ yếu
  • 寻找原因 xúnzhǎo yuányīntìm kiếm nguyên nhân
  • 根本原因 gēnběn yuányīnnguyên nhân căn bản
  • 个人原因 gèrén yuányīnlý do cá nhân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

造成某种结果或引起另一事情发生的条件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的原因是……

Dùng để giải thích lý do dẫn đến kết quả nào đó. VD: 他成功的原因是坚持。– Nguyên nhân anh ấy thành công là sự kiên trì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

原
因

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1