1Động từ
- cháy
- phát hỏa
- hỏa hoạn
Ví dụ
Zuótiān wǎnshang línjū jiā shīhuǒ le.
Tối qua nhà hàng xóm bị cháy.
Shīhuǒ shí yào bǎochí lěngjìng, xùnsù chèlí.
Khi xảy ra cháy phải giữ bình tĩnh và nhanh chóng sơ tán.
Jǐngfāng zhèngzài diàochá cāngkù shīhuǒ de yuányīn.
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân kho hàng bị hỏa hoạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因意外或疏忽而发生火灾。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
地方 + 失火 (了)
nơi nào đó bị cháy/phát hỏa. VD: 森林失火了。– Rừng bị cháy rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
