1Động từ
- chạy quá tốc độ
- vượt quá tốc độ quy định
Ví dụ
Kāichē chāosù hěn róngyì fāshēng shìgù.
Lái xe quá tốc độ rất dễ xảy ra tai nạn.
Tā yīnwèi zài gāosù gōnglù shang chāosù ér bèi jǐngchá fákuǎn le.
Anh ấy bị cảnh sát phạt vì chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.
Yǔtiān lù huá, sījīmen qiānwàn bú yào chāosù xíngshǐ.
Trời mưa đường trơn, các tài xế tuyệt đối không được lái xe quá tốc độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
超过规定的速度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因……超速而……
Biểu thị nguyên nhân bị phạt hoặc xảy ra vấn đề do chạy quá tốc độ. VD: 他因超速被罚款。– Anh ấy bị phạt vì chạy quá tốc độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
