Chuyển đến nội dung
车库車庫

chēkù

Hán Việt: XA KHỐ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、间

1Danh từ

  1. gara
  2. nhà để xe

Ví dụ

  1. 他把车停在车库里了。

    Tā bǎ chē tíng zài chēkù lǐ le.Anh ấy đã đỗ xe trong gara rồi.

  2. 这栋别墅带有一个私人车库。

    Zhè dòng biéshù dài yǒu yí gè sīrén chēkù.Căn biệt thự này có kèm theo một gara riêng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 地下车库 dìxià chēkùhầm để xe, gara ngầm
  • 私人车库 sīrén chēkùgara tư nhân
  • 车库门 chēkùméncửa nhà để xe
  • 进出车库 jìnchū chēkùra vào gara

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

停放车辆的建筑物或房间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 车 + 停在 + 车库(里)

Cấu trúc chữ 把 biểu thị hành động đỗ xe vào nhà để xe. VD: 我把车停在地下车库。– Tôi đỗ xe ở gara ngầm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
库

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1