Chuyển đến nội dung
转眼轉眼

zhuǎnyǎn

Hán Việt: CHUYỂN NHÃN

HSK7–9

1Phó từ

  1. trong nháy mắt
  2. chớp mắt
  3. thoáng chốc
  4. thoáng chốc, thấm thoắt, trong chớp mắt
  5. chớp mắt, thoắt cái

Ví dụ

  1. 转眼我们已经毕业三年了。

    Zhuǎnyǎn wǒmen yǐjīng bìyè sān nián le.

    Chớp mắt chúng tôi đã tốt nghiệp được ba năm rồi.

  2. 刚才还是晴天,转眼就下起大雨来了。

    Gāngcái hái shì qíngtiān, zhuǎnyǎn jiù xià qǐ dàyǔ lái le.

    Vừa nãy trời còn nắng, trong chớp mắt đã đổ mưa rào.

  3. 快乐的时光总是过得很快,转眼假期就结束了。

    Kuàilè de shíguāng zǒng shì guò de hěn kuài, zhuǎnyǎn jiàqī jiù jiéshù le.

    Khoảng thời gian vui vẻ trôi qua thật nhanh, chớp mắt kỳ nghỉ đã kết thúc.

  4. 转眼又是岁末,时间过得可真快啊。

    Zhuǎnyǎn yòu shì suìmò, shíjiān guò de kě zhēn kuài a.

    Thấm thoắt lại hết một năm, thời gian trôi nhanh thật đấy.

  5. 转眼几年过去,孩子们都已经长大成人了。

    Zhuǎnyǎn jǐ nián guòqù, háizimen dōu yǐjīng zhǎngdà chéngrén le.

    Chớp mắt mấy năm trôi qua, bọn trẻ đều đã khôn lớn trưởng thành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 转眼间 zhuǎnyǎnjiāntrong chớp mắt
  • 一转眼 yìzhuǎnyǎnthoắt một cái
  • 转眼即逝 zhuǎnyǎn jí shìthoáng qua biến mất
  • 转眼成空 zhuǎnyǎn chéng kōngtrong chớp mắt hóa hư không

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容极短的时间,眨眼之间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

转眼(间) + 就 / 已经……

Thường đứng đầu câu hoặc trước vị ngữ biểu thị thời gian trôi qua cực kỳ nhanh chóng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

转
眼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1