1Phó từ
- trong nháy mắt
- chớp mắt
- thoáng chốc
- thoáng chốc, thấm thoắt, trong chớp mắt
- chớp mắt, thoắt cái
Ví dụ
Zhuǎnyǎn wǒmen yǐjīng bìyè sān nián le.
Chớp mắt chúng tôi đã tốt nghiệp được ba năm rồi.
Gāngcái hái shì qíngtiān, zhuǎnyǎn jiù xià qǐ dàyǔ lái le.
Vừa nãy trời còn nắng, trong chớp mắt đã đổ mưa rào.
Kuàilè de shíguāng zǒng shì guò de hěn kuài, zhuǎnyǎn jiàqī jiù jiéshù le.
Khoảng thời gian vui vẻ trôi qua thật nhanh, chớp mắt kỳ nghỉ đã kết thúc.
Zhuǎnyǎn yòu shì suìmò, shíjiān guò de kě zhēn kuài a.
Thấm thoắt lại hết một năm, thời gian trôi nhanh thật đấy.
Zhuǎnyǎn jǐ nián guòqù, háizimen dōu yǐjīng zhǎngdà chéngrén le.
Chớp mắt mấy năm trôi qua, bọn trẻ đều đã khôn lớn trưởng thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容极短的时间,眨眼之间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
转眼(间) + 就 / 已经……
Thường đứng đầu câu hoặc trước vị ngữ biểu thị thời gian trôi qua cực kỳ nhanh chóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
