1Danh từ
- phần mềm
- phần mềm, ứng dụng
Ví dụ
Wǒ zài shǒujī shang xiàzǎi le yí gè xuéxí ruǎnjiàn.
Tôi đã tải một phần mềm học tập trên điện thoại.
Zhège ruǎnjiàn xūyào gēngxīn le.
Phần mềm này cần cập nhật rồi.
Tā shì yì míng yōuxiù de ruǎnjiàn gōngchéngshī.
Anh ấy là một kỹ sư phần mềm xuất sắc.
Zhè kuǎn shǒujī ruǎnjiàn nénggòu bāngzhù nǐ gāoxiào bèi dāncí.
Phần mềm điện thoại này có thể giúp bạn học từ vựng hiệu quả.
Nǐ kěyǐ xiàzài yí gè xuéxí hànzì de shǒujī ruǎnjiàn.
Bạn có thể tải một phần mềm học chữ Hán về điện thoại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计算机系统中与硬件相对的程序、数据和相关文档的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
款 / 个 + 软件
Lượng từ dùng cho phần mềm thường là 款 hoặc 个. VD: 这款软件很实用。– Phần mềm này rất thiết thực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
