Chuyển đến nội dung
输入輸入

shūrù

Hán Việt: THÂU NHẬP

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. nhập vào
  2. đưa vào

Ví dụ

  1. 请在方框内输入您的密码。

    Qǐng zài fāngkuàng nèi shūrù nín de mìmǎ.Vui lòng nhập mật khẩu của bạn vào ô vuông.

  2. 这个软件支持语音输入。

    Zhège ruǎnjiàn zhīchí yǔyīn shūrù.Phần mềm này hỗ trợ nhập bằng giọng nói.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 输入密码 shūrù mìmǎnhập mật khẩu
  • 输入法 shūrùfǎbộ gõ / phương thức nhập liệu
  • 输入数据 shūrù shùjùnhập dữ liệu
  • 语音输入 yǔyīn shūrùnhập bằng giọng nói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从外部送入内部;把数据、信息等录入计算机。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đối tượng + 输入 (到) + nơi nhận

đưa/nhập cái gì vào đâu. VD: 把信息输入系统。– Nhập thông tin vào hệ thống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

输
入

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1