Chuyển đến nội dung
输出輸出

shūchū

Hán Việt: THƯ XUẤT

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. xuất khẩu
  2. đưa ra bên ngoài
  3. xuất ra (tín hiệu, điện lực, dữ liệu)

Ví dụ

  1. 这个国家大量输出农产品。

    Zhè ge guójiā dàliàng shūchū nóngchǎnpǐn.Quốc gia này xuất khẩu một lượng lớn nông sản.

  2. 该接口用于输出视频信号。

    Gāi jiēkǒu yòngyú shūchū shìpín xìnhào.Cổng giao tiếp này dùng để xuất tín hiệu video.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 输出劳务 shūchū láowùxuất khẩu lao động
  • 文化输出 wénhuà shūchūxuất khẩu văn hóa
  • 输出功率 shūchū gōnglǜcông suất đầu ra
  • 输出技术 shūchū jìshùchuyển giao công nghệ ra ngoài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从内部送到外部,如向国外运出货物、资本,或从设备发出信号、能量等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/往 + địa điểm + 输出 + danh từ

Xuất khẩu / đưa cái gì sang nơi nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

输
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “输出” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1