1Động từ
- phụ lòng
- uổng phí
Ví dụ
Wǒmen jué bù néng gūfù lǎoshī hé fùmǔ de qīwàng.
Chúng ta tuyệt đối không thể phụ lòng kỳ vọng của thầy cô và cha mẹ.
Tā nǔlì gōngzuò, méiyǒu gūfù lǐngdǎo duì tā de xìnrèn.
Anh ấy nỗ lực làm việc, không phụ sự tin tưởng của lãnh đạo dành cho mình.
Nándé zhème hǎo de chūnguāng, kě bié gūfù le.
Hiếm có cảnh xuân đẹp thế này, đừng để uổng phí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对不住别人的好意、期望或帮助。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不 / 绝不 / 莫 + 辜负 + tân ngữ (期望/信任/一片苦心)
diễn đạt ý không phụ lòng ai hoặc điều gì. VD: 我不会辜负大家的好意。– Tôi sẽ không phụ lòng tốt của mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
