Chuyển đến nội dung
接着接著

jiēzhe

Hán Việt: TIẾP TRƯỚC

HSK4

1Động từ

  1. tiếp tục
  2. nối tiếp

Ví dụ

  1. 你接着说,我听着呢。

    Nǐ jiēzhe shuō, wǒ tīngzhe ne.

    Bạn nói tiếp đi, tôi đang nghe đây.

  2. 他停顿了一下,接着写下去。

    Tā tíngdùn le yíxià, jiēzhe xiě xiàqù.

    Anh ấy ngừng lại một lát rồi tiếp tục viết tiếp.

  3. 这本书我还没看完,明天接着看。

    Zhè běn shū wǒ hái méi kàn wán, míngtiān jiēzhe kàn.

    Quyển sách này tôi chưa đọc xong, ngày mai đọc tiếp.

2Phó từ

  1. ngay sau đó
  2. tiếp theo

Ví dụ

  1. 先吃午饭,接着我们去开会。

    Xiān chī wǔfàn, jiēzhe wǒmen qù kāihuì.

    Ăn trưa trước, tiếp sau đó chúng ta đi họp.

  2. 他喝了一杯水,接着走出了房间。

    Tā hē le yì bēi shuǐ, jiēzhe zǒu chū le fángjiān.

    Anh ấy uống một cốc nước, sau đó liền bước ra khỏi phòng.

  3. 雨停了,接着太阳出来了。

    Yǔ tíng le, jiēzhe tàiyáng chūlái le.

    Mưa tạnh, ngay sau đó mặt trời ló dạng.

3Phó từ / động từ

  1. tiếp theo, sau đó

Ví dụ

  1. 听完他的话,大家接着讨论起来。

    Tīng wán tā de huà, dàjiā jiēzhe tǎolùn qǐlái.

    Nghe xong lời anh ấy, mọi người tiếp tục thảo luận.

  2. 这座桥连接着河的两岸。

    Zhè zuò qiáo liánjiē zhe hé de liǎng àn.

    Cây cầu này nối liền hai bờ con sông.

    Từ mục 连接

  3. 桥台连接着桥梁与路堤。

    Qiáotái liánjiē zhe qiáoliáng yǔ lùdī.

    Mố cầu nối liền nhịp cầu với nền đường.

    Từ mục 桥台

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 接着说 jiēzhe shuōnói tiếp
  • 接着做 jiēzhe zuòlàm tiếp
  • 紧接着 jǐnjiēzhengay sau đó
  • 接着干 jiēzhe gànlàm tiếp tục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连着;紧接着;承接。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

接着 + động từ

tiếp tục làm hành động gì đó dang dở. VD: 我们接着讨论吧。– Chúng ta tiếp tục thảo luận nào.

先……,接着……

trước tiên làm việc A, sau đó làm việc B. VD: 先洗手,接着吃水果。– Trước tiên rửa tay, sau đó ăn hoa quả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

接
着

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1