Chuyển đến nội dung
过奖過獎

guòjiǎng

Hán Việt: QUÁ TƯỞNG

HSK7–9

1Động từ

  1. quá khen

Ví dụ

  1. 您过奖了,我还有很多地方需要学习。

    Nín guòjiǎng le, wǒ hái yǒu hěn duō dìfang xūyào xuéxí.

    Ngài quá khen rồi, tôi còn rất nhiều điều cần phải học hỏi.

  2. 听到大家的夸赞,他谦虚地说:“过奖,过奖!”

    Tīngdào dàjiā de kuāzàn, tā qiānxū de shuō: "Guòjiǎng, guòjiǎng!"

    Nghe mọi người khen ngợi, anh ấy khiêm tốn nói: 'Quá khen, quá khen rồi!'

  3. 老师说我写得很好,我觉得老师有点儿过奖了。

    Lǎoshī shuō wǒ xiě de hěn hǎo, wǒ juéde lǎoshī yǒudiǎnr guòjiǎng le.

    Thầy giáo khen tôi viết rất hay, tôi cảm thấy thầy hơi quá khen rồi.

  4. 您过奖了,我做得还不够好。

    Nín guòjiǎng le, wǒ zuò de hái bú gòu hǎo.

    Bạn quá khen rồi, tôi làm vẫn chưa đủ tốt đâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实在过奖 shízài guòjiǎngthực sự quá khen
  • 未免过奖 wèimiǎn guòjiǎngchẳng khỏi quá khen
  • 过奖之词 guòjiǎng zhī cílời khen quá mức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

过分夸奖,常用于表示客气或谦逊。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

您过奖了

câu khẩu ngữ xã giao dùng để đáp lại lời khen ngợi một cách khiêm tốn. VD: 哪里哪里,您过奖了。– Đâu có đâu có, bạn quá khen rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

过
奖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1