1Động từ
- quá khen
Ví dụ
Nín guòjiǎng le, wǒ hái yǒu hěn duō dìfang xūyào xuéxí.
Ngài quá khen rồi, tôi còn rất nhiều điều cần phải học hỏi.
Tīngdào dàjiā de kuāzàn, tā qiānxū de shuō: "Guòjiǎng, guòjiǎng!"
Nghe mọi người khen ngợi, anh ấy khiêm tốn nói: 'Quá khen, quá khen rồi!'
Lǎoshī shuō wǒ xiě de hěn hǎo, wǒ juéde lǎoshī yǒudiǎnr guòjiǎng le.
Thầy giáo khen tôi viết rất hay, tôi cảm thấy thầy hơi quá khen rồi.
Nín guòjiǎng le, wǒ zuò de hái bú gòu hǎo.
Bạn quá khen rồi, tôi làm vẫn chưa đủ tốt đâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过分夸奖,常用于表示客气或谦逊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
您过奖了
câu khẩu ngữ xã giao dùng để đáp lại lời khen ngợi một cách khiêm tốn. VD: 哪里哪里,您过奖了。– Đâu có đâu có, bạn quá khen rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
