1Động từ
- nói không rõ
- không nói được
- không đáng là
- chẳng tính là
- không thể gọi là
Ví dụ
Wǒ yě shuōbushàng wèishénme, zǒng juéde nǎlǐ bú duìjìn.
Tôi cũng không nói rõ được vì sao, chỉ luôn cảm thấy có gì đó không ổn.
Wǒmen zhǐshì pǔtōng tóngshì, shuōbushàng hěn shú.
Chúng tôi chỉ là đồng nghiệp bình thường, chẳng tính là thân thiết lắm.
Zhè dào cài wèidào hái kěyǐ, dàn shuōbushàng tèbié hǎochī.
Món này vị cũng được, nhưng không thể nói là đặc biệt ngon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说不清楚;谈不上;够不上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
说不上 + tính từ/động từ tâm lý
Dùng để diễn tả mức độ chưa đến mức đó hoặc không thể khẳng định rõ ràng.
说不上 + đại từ nghi vấn (为什么/什么原因)
Biểu thị không thể nói rõ lý do hay nguyên nhân cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
