1Tính từ
- quá mức
- quá liều
- quá lượng
Ví dụ
Guòliàng yǐnjiǔ duì shēntǐ jiànkāng yǒu hài.
Uống rượu quá mức có hại cho sức khỏe.
Fúyào guòliàng kěnéng huì yǐnqǐ yánzhòng de zhòngdú fǎnyìng.
Uống thuốc quá liều có thể gây ra phản ứng ngộ độc nghiêm trọng.
Shèrù guòliàng de tángfèn huì dǎozhì féipàng.
Nạp quá nhiều đường sẽ dẫn đến béo phì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
超过一定的数量或限度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过量 + động từ/danh từ
làm gì đó quá mức cho phép hoặc danh từ vượt số lượng quy định. VD: 严禁过量使用添加剂。– Nghiêm cấm dùng phụ gia quá mức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
