Chuyển đến nội dung
运费運費

yùnfèi

Hán Việt: VẬN PHÍ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 笔

1Danh từ

  1. tiền vận chuyển
  2. cước phí vận chuyển

Ví dụ

  1. 网购满一百元免运费。

    Wǎnggòu mǎn yībǎi yuán miǎn yùnfèi.Mua hàng online đủ một trăm tệ được miễn phí vận chuyển.

  2. 国际运费比国内运费贵得多。

    Guójì yùnfèi bǐ guónèi yùnfèi guì de duō.Cước vận chuyển quốc tế đắt hơn cước nội địa nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 免运费 miǎn yùnfèimiễn phí vận chuyển
  • 付运费 fù yùnfèitrả cước vận chuyển
  • 承担运费 chéngdān yùnfèichịu phí vận chuyển
  • 计算运费 jìsuàn yùnfèitính tiền cước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

运输货物的费用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

运费 + 由……承担/负责

cước phí vận chuyển do ai chi trả, chịu trách nhiệm. VD: 运费由卖家承担。– Cước vận chuyển do bên bán chịu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

运
费

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1