1Động từ
- vận hành
- hoạt động
- quay quanh
Ví dụ
Jīqì jīngguò jiǎnxiū hòu yǐjīng huīfù zhèngcháng yùnzhuǎn.
Máy móc sau khi bảo dưỡng đã khôi phục vận hành bình thường.
Dìqiú rào zhe tàiyáng bùtíng de yùnzhuǎn.
Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời không ngừng.
Zhè jiā dàxíng qǐyè xūyào jù'é zījīn lái wéichí yùnzhuǎn.
Doanh nghiệp lớn này cần một lượng vốn khổng lồ để duy trì hoạt động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沿一定轨道移动运行;机器等转动运行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
维持/恢复 + 运转
Duy trì hoặc khôi phục hoạt động của máy móc hoặc hệ thống tổ chức. VD: 医院在紧急情况下全力维持运转。 – Bệnh viện nỗ lực duy trì vận hành trong tình huống khẩn cấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
