1Động từ
- đi dã ngoại
- đi bộ đường dài
Ví dụ
Shàng zhōumò wǒmen qù jiāowài yuǎnzú le.
Cuối tuần trước chúng tôi đã đi dã ngoại ở ngoại ô.
Xuéxiào měinián chūntiān dōu huì zǔzhī yí cì yuǎnzú.
Nhà trường mỗi mùa xuân đều tổ chức một chuyến đi dã ngoại bộ hành.
Yuǎnzú bùjǐn néng duànliàn shēntǐ, hái néng kāikuò yǎnjiè.
Đi bộ dã ngoại không chỉ rèn luyện sức khỏe mà còn mở rộng tầm mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
较远距离的徒步旅行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + 地点 + 远足
Biểu thị đến một địa điểm nào đó để đi bộ dã ngoại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
