1Phó từ
- sớm muộn
- trước sau gì
Ví dụ
Shìqing de zhēnxiàng chízǎo huì dàbái yú tiānxià.
Chân tướng của sự việc sớm muộn gì cũng sáng tỏ trước thiên hạ.
Zhǐyào nǐ jiānchí nǔlì, chízǎo huì chénggōng de.
Chỉ cần bạn kiên trì nỗ lực, sớm muộn gì cũng sẽ thành công.
Zhǐ bāo bú zhù huǒ, zhè shì chízǎo huì bèi fāxiàn.
Giấy không bọc được lửa, chuyện này trước sau gì cũng bị phát hiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
或早或晚;早晚。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迟早 + 会/要 + động từ
Chỉ sự việc trước sau gì cũng sẽ xảy ra. VD: 他迟早会明白的。 – Sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ hiểu ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
