Chuyển đến nội dung
赶快趕快

gǎnkuài

Hán Việt: CẢN KHOÁI

Phó từ

HSK4

1Phó từ

  1. nhanh chóng
  2. mau lẹ
  3. khẩn trương
  4. nhanh lên, mau chóng
  5. mau mau, nhanh chóng
  6. mau, nhanh chóng

Ví dụ

  1. 时间不早了,我们赶快走吧。

    Shíjiān bù zǎo le, wǒmen gǎnkuài zǒu ba.Thời gian không còn sớm nữa, chúng ta mau đi thôi.

  2. 你赶快把作业写完。

    Nǐ gǎnkuài bǎ zuòyè xiě wán.Con mau làm xong bài tập về nhà đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赶快去 gǎnkuài qùmau đi
  • 赶快来 gǎnkuài láimau đến
  • 赶快做 gǎnkuài zuòmau làm
  • 赶快决定 gǎnkuài juédìngnhanh chóng quyết định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

抓紧时间,加快速度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

赶快 + động từ

Dùng trước động từ để hối thúc hoặc thể hiện hành động cần hoàn thành rất gấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赶
快

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1