Chuyển đến nội dung
送给送給

sònggěi

Hán Việt: TỐNG CẤP

HSK1

1Động từ

  1. tặng cho
  2. cho
  3. gửi tặng

Ví dụ

  1. 这是我送给你的生日礼物。

    Zhè shì wǒ sònggěi nǐ de shēngrì lǐwù.

    Đây là món quà sinh nhật tôi tặng bạn.

  2. 妈妈送给我一本很有趣的书。

    Māma sònggěi wǒ yì běn hěn yǒuqù de shū.

    Mẹ tặng cho tôi một cuốn sách rất thú vị.

  3. 他把自己的自行车送给了弟弟。

    Tā bǎ zìjǐ de zìxíngchē sònggěi le dìdi.

    Anh ấy đã tặng chiếc xe đạp của mình cho em trai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 送给朋友 sònggěi péngyoutặng cho bạn bè
  • 送给老师 sònggěi lǎoshītặng thầy cô
  • 买来送给 mǎi lái sònggěimua tặng cho
  • 亲手送给 qīnshǒu sònggěitận tay tặng cho

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把东西作为礼物赠送给别人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

送给 + người + đồ vật

tặng ai đó món đồ gì

把 + đồ vật + 送给 + người

đem vật gì tặng cho ai

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

送
给

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1