1Thành ngữ
- ngược dòng đi lên
- vượt khó vươn lên
- đi ngược lại nghịch cảnh
Ví dụ
Xiǎochuán zài jiāng zhōng nì liú ér shàng.
Con thuyền nhỏ đang ngược dòng đi lên giữa sông.
Miànduì chóngchóng kùnnán, wǒmen yào yǒu nì liú ér shàng de yǒngqì.
Đối mặt với muôn vàn khó khăn, chúng ta cần có dũng khí vượt khó vươn lên.
Zhè jiā chūchuàng qǐyè nì liú ér shàng, shíxiàn le yèwù de nìshì zēngzhǎng.
Doanh nghiệp khởi nghiệp này đã lội ngược dòng, đạt được mức tăng trưởng ngược xu hướng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
顺着水流相反的方向前进,比喻在困难或不利的环境中坚决前行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
逆流而上 + 动词/谓语
dùng như trạng ngữ hoặc vị ngữ biểu thị việc hành động ngược dòng nước hoặc vượt qua nghịch cảnh. VD: 船队逆流而上。– Đội thuyền ngược dòng đi lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
