1Danh từ
- thông tin liên lạc
- viễn thông
- bài tường thuật
- tin tức báo chí
- thông tin liên lạc, viễn thông
Ví dụ
Xiàndài tōngxùn jìshù de fāzhǎn gǎibiàn le rénmen de shēnghuó fāngshì.
Sự phát triển của công nghệ viễn thông hiện đại đã thay đổi lối sống của con người.
Jīntiān bàozhǐ shang kāndēng le yì piān guānyú kànghóng jiùzāi de tōngxùn.
Báo hôm nay có đăng một bài tường thuật về công tác chống lũ cứu trợ.
Shānqū xìnhào bù hǎo, tōngxùn hěn bù fāngbiàn.
Tín hiệu vùng núi không tốt, thông tin liên lạc rất bất tiện.
Èliè de tiānqì dǎozhì dāngdì de yídòng tōngxùn yídù zhōngduàn.
Thời tiết khắc nghiệt khiến hệ thống thông tin di động tại địa phương bị gián đoạn một thời gian.
Bàofēngyǔ guòhòu, shòusǔn de tōngxùn wǎngluò xùnsù dédào le gōngchéng rényuán de qiǎngxiū.
Sau cơn bão lớn, mạng lưới thông tin liên lạc bị hư hại đã nhanh chóng được đội ngũ kỹ thuật viên khẩn trương sửa chữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用电信设备传递消息;也指详细报道真实人事的记叙体裁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 / 中断 + 通讯
Duy trì hoặc làm gián đoạn liên lạc. VD: 暴风雨导致部分地区中断了通讯。– Bão lớn làm gián đoạn liên lạc ở một số khu vực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “通讯” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
