Chuyển đến nội dung
通讯通訊

tōngxùn

Hán Việt: THÔNG TẤN

HSK6Lượng từ: 篇

1Danh từ

  1. thông tin liên lạc
  2. viễn thông
  3. bài tường thuật
  4. tin tức báo chí
  5. thông tin liên lạc, viễn thông

Ví dụ

  1. 现代通讯技术的发展改变了人们的生活方式。

    Xiàndài tōngxùn jìshù de fāzhǎn gǎibiàn le rénmen de shēnghuó fāngshì.

    Sự phát triển của công nghệ viễn thông hiện đại đã thay đổi lối sống của con người.

  2. 今天报纸上刊登了一篇关于抗洪救灾的通讯。

    Jīntiān bàozhǐ shang kāndēng le yì piān guānyú kànghóng jiùzāi de tōngxùn.

    Báo hôm nay có đăng một bài tường thuật về công tác chống lũ cứu trợ.

  3. 山区信号不好,通讯很不方便。

    Shānqū xìnhào bù hǎo, tōngxùn hěn bù fāngbiàn.

    Tín hiệu vùng núi không tốt, thông tin liên lạc rất bất tiện.

  4. 恶劣的天气导致当地的移动通讯一度中断。

    Èliè de tiānqì dǎozhì dāngdì de yídòng tōngxùn yídù zhōngduàn.

    Thời tiết khắc nghiệt khiến hệ thống thông tin di động tại địa phương bị gián đoạn một thời gian.

  5. 暴风雨过后,受损的通讯网络迅速得到了工程人员的抢修。

    Bàofēngyǔ guòhòu, shòusǔn de tōngxùn wǎngluò xùnsù dédào le gōngchéng rényuán de qiǎngxiū.

    Sau cơn bão lớn, mạng lưới thông tin liên lạc bị hư hại đã nhanh chóng được đội ngũ kỹ thuật viên khẩn trương sửa chữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 通讯网络 tōngxùn wǎngluòmạng viễn thông
  • 通讯设备 tōngxùn shèbèithiết bị liên lạc
  • 通讯技术 tōngxùn jìshùcông nghệ viễn thông
  • 通讯地址 tōngxùn dìzhǐđịa chỉ liên lạc
  • 保持通讯 bǎochí tōngxùngiữ liên lạc
  • 移动通讯 yídòng tōngxùnthông tin di động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用电信设备传递消息;也指详细报道真实人事的记叙体裁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保持 / 中断 + 通讯

Duy trì hoặc làm gián đoạn liên lạc. VD: 暴风雨导致部分地区中断了通讯。– Bão lớn làm gián đoạn liên lạc ở một số khu vực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

通
讯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “通讯” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1