Chuyển đến nội dung
不得不

bùdébù

Hán Việt: BẤT ĐẮC BẤT

HSK4

1Phó từ

  1. buộc phải
  2. không thể không
  3. đành phải
  4. không thể không, đành phải
  5. đành phải, buộc phải, không thể không
  6. buộc phải, đành phải, không thể không
  7. đành phải, không thể không
  8. đành phải, buộc phải
  9. buộc phải, không thể không

Ví dụ

  1. 因为下大雨,运动会不得不推迟。

    Yīnwèi xià dàyǔ, yùndònghuì bùdébù tuīchí.

    Vì mưa to, đại hội thể thao buộc phải hoãn lại.

  2. 时间太晚了,我不得不离开。

    Shíjiān tài wǎn le, wǒ bùdébù líkāi.

    Muộn quá rồi, tôi buộc phải rời đi thôi.

  3. 面对现实,我们不得不做出改变。

    Miànduì xiànshí, wǒmen bùdébù zuòchū gǎibiàn.

    Đối mặt với thực tế, chúng ta không thể không thay đổi.

  4. 天突然下大雨,我不得不打车回家。

    Tiān tūrán xià dàyǔ, wǒ bùdébù dǎchē huíjiā.

    Trời bỗng đổ mưa to, tôi đành phải bắt taxi về nhà.

  5. 为了赶上最后一班高铁,我们不得不加快脚步。

    Wèile gǎnshang zuìhòu yì bān gāotiě, wǒmen bùdébù jiākuài jiǎobù.

    Để kịp chuyến tàu cao tốc cuối cùng, chúng tôi đành phải rảo bước nhanh hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不得不说 bùdébù shuōkhông thể không nói
  • 不得不承认 bùdébù chéngrènbuộc phải thừa nhận
  • 不得不放弃 bùdébù fàngqìđành phải từ bỏ
  • 不得不离开 bùdébù líkāibuộc phải rời đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

必须;迫切需要。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不得不 + động từ

Biểu thị tình thế bắt buộc, không có lựa chọn nào khác. VD: 我不得不去。– Tôi buộc phải đi.

Phủ định kép: 不是不 / 不能不 / 不得不 + Động từ / Tính từ

Phủ định kép (双重否定) sử dụng hai từ phủ định liên tiếp để diễn đạt ý khẳng định, mang ngữ khí nhấn mạnh hơn so với câu khẳng định thông thường. Các cấu trúc thường gặp gồm: "不是不" (không phải là không - khẳng định có thực tế đó nhưng có lý do khác), "不能不 / 不得不" (không thể không / đành phải, buộc phải làm do hoàn cảnh khách quan hoặc trách nhiệm).

他也不是不知道自己错了,我批评他以后,他马上说放学回来就向奶奶道歉。 – Nó cũng không phải là không biết mình sai, sau khi em phê bình thì nó bảo ngay là tan học về sẽ xin lỗi bà.

今天是我们毕业后第一次同学聚餐,你又是班长,不能不来啊! – Hôm nay là lần đầu tiên lớp mình liên hoan sau khi tốt nghiệp, cậu lại là lớp trưởng nữa, không thể không đến đâu đấy!

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
得
不

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1