1Danh từ
- nước ngoài
- hải ngoại
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī zài hǎiwài shèlì le duō ge bànshìchù.
Công ty này đã thành lập nhiều văn phòng đại diện ở nước ngoài.
Xǔduō hǎiwài huárén yīrán bǎoliú zhe chuántǒng de guònián xísú.
Nhiều người Hoa ở hải ngoại vẫn giữ phong tục đón Tết truyền thống.
Chǎnpǐn bùjǐn zài guónèi chàngxiāo, hái yuǎnxiāo hǎiwài.
Sản phẩm không chỉ bán chạy trong nước mà còn xuất khẩu ra nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国外的代称;大海以外的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在海外 + động từ
làm gì ở nước ngoài/hải ngoại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
