Chuyển đến nội dung
避难所避難所

bìnànsuǒ

Hán Việt: TỊ NẠN SỞ

Lượng từ: 座、处、个

1Danh từ

  1. nơi trú ẩn
  2. nơi tị nạn
  3. chỗ lánh nạn

Ví dụ

  1. 地震发生后,市民被疏散到了临时的避难所。

    Dìzhèn fāshēng hòu, shìmín bèi shūsàn dào le línshí de bìnànsuǒ.

    Sau khi trận động đất xảy ra, người dân được sơ tán đến nơi trú ẩn tạm thời.

  2. 暴风雨来临时,这座洞穴成了最好的避难所。

    Bàofēngyǔ láilín shí, zhè zuò dòngxué chéng le zuì hǎo de bìnànsuǒ.

    Khi cơn bão ập đến, cái hang này trở thành nơi trú ẩn tốt nhất.

  3. 志愿者在避难所为受灾群众分发食物。

    Zhìyuànzhě zài bìnànsuǒ wèi shòuzāi qúnzhòng fēnfā shíwù.

    Tình nguyện viên phát thức ăn cho người dân vùng thiên tai tại khu lánh nạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 临时避难所 línshí bìnànsuǒnơi trú ẩn tạm thời
  • 建立避难所 jiànlì bìnànsuǒthành lập nơi lánh nạn
  • 寻找避难所 xúnzhǎo bìnànsuǒtìm kiếm nơi trú ẩn
  • 地下避难所 dìxià bìnànsuǒhầm trú ẩn dưới lòng đất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供遭遇灾难、危险的人躲避灾难或临时居住的场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……疏散到 + 避难所

Sơ tán ai đó đến nơi lánh nạn. VD: 把灾民疏散到避难所。– Sơ tán người bị nạn đến nơi trú ẩn.

在 + 避难所 + 安顿

Ổn định, an trí tại nơi lánh nạn. VD: 大家在避难所安顿下来了。– Mọi người đã ổn định tại nơi trú ẩn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

避
难
所

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1