Chuyển đến nội dung
邮递郵遞

yóudì

Hán Việt: BƯU ĐỆ

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. gửi qua bưu điện
  2. chuyển phát thư từ

Ví dụ

  1. 这个文件可以通过邮递的方式寄过去。

    Zhè gè wénjiàn kěyǐ tōngguò yóudì de fāngshì jì guòqù.Văn kiện này có thể gửi qua bưu điện.

  2. 邮件已经邮递到了客户的手中。

    Yóujiàn yǐjīng yóudì dào le kèhù de shǒuzhōng.Bưu phẩm đã được chuyển phát đến tận tay khách hàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 邮递员 yóudìyuánnhân viên đưa thư
  • 邮递服务 yóudì fúwùdịch vụ chuyển phát thư
  • 邮递包裹 yóudì bāoguǒgửi bưu phẩm
  • 按时邮递 ànshí yóudìchuyển phát đúng giờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由邮局递送(信件、包裹等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 邮递 (方式) + 发送/寄送

Biểu thị cách thức chuyển thư từ hay hàng hóa thông qua đường bưu điện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

邮
递

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “邮递” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1