Chuyển đến nội dung
邮寄郵寄

yóujì · yōujì

Hán Việt: BƯU KÝ

Động từ

HSK5Lượng từ: 次

yóujì BƯU KÝ

1Động từ

  1. gửi qua bưu điện
  2. gửi bưu phẩm
  3. gửi qua đường bưu điện, bưu gửi
  4. gửi bưu điện

Ví dụ

  1. 请把这份文件邮寄给我。

    Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn yóujì gěi wǒ.Xin hãy gửi bưu điện tài liệu này cho tôi.

  2. 我把礼物邮寄回老家了。

    Wǒ bǎ lǐwù yóujì huí lǎojiā le.Tôi đã gửi quà về quê qua đường bưu điện rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 邮寄包裹 yóujì bāoguǒgửi bưu phẩm
  • 邮寄地址 yóujì dìzhǐđịa chỉ gửi bưu điện
  • 邮寄方式 yóujì fāngshìphương thức gửi bưu điện
  • 免费邮寄 miǎnfèi yóujìmiễn phí gửi bưu điện
  • 邮寄费用 yóujì fèiyòngcước phí bưu chính
  • 邮寄材料 yóujì cáiliàogửi tài liệu qua bưu điện
  • 邮寄信件 yóujì xìnjiàngửi thư qua bưu điện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过邮局寄送。

Ghi chú: Chú ý thanh điệu chuẩn của 邮 là yóu (thanh 2).

yōujì BƯU KÝ

2Động từ

  1. gửi qua đường bưu điện, bưu gửi

Ví dụ

  1. 我想把刚写好的家书和明信片邮寄给父母。

    Wǒ xiǎng bǎ gāng xiě hǎo de jiāshū hé míngxìnpiàn yōujì gěi fùmǔ.Tôi muốn gửi lá thư nhà và bưu thiếp vừa viết xong qua đường bưu điện về cho bố mẹ.

  2. 邮寄之前,请把包裹包扎结实。

    Yóujì zhīqián, qǐng bǎ bāoguǒ bāozā jiēshi.Trước khi gửi bưu điện, xin hãy gói bọc kiện hàng cho chắc chắn.

    Từ mục 包扎

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 邮寄给 + ai

Gửi cái gì qua bưu điện cho ai. VD: 他把合同邮寄给了客户。– Anh ấy đã gửi hợp đồng qua bưu điện cho khách hàng.

把 + đồ vật + 邮寄给 + ai đó

Gửi cái gì qua bưu điện cho ai. VD: 请把合同邮寄给我。– Xin hãy gửi hợp đồng qua bưu điện cho tôi.

通过 + 邮寄方式

Thông qua phương thức bưu điện / gửi chuyển phát. VD: 资料将通过邮寄方式送达。– Tài liệu sẽ được chuyển đến qua đường bưu điện.

把 + tân ngữ + 邮寄给 + người nhận

gửi cái gì qua bưu điện cho ai. VD: 我把礼物邮寄给朋友了。– Tôi đã gửi quà qua bưu điện cho bạn rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

邮
寄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1