Chuyển đến nội dung
重点重點

zhòngdiǎn

Hán Việt: TRỌNG ĐIỂM

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. trọng điểm
  2. điểm mấu chốt
  3. trọng tâm

Ví dụ

  1. 这是今天会议的重点。

    Zhè shì jīntiān huìyì de zhòngdiǎn.Đây là trọng tâm của cuộc họp hôm nay.

  2. 老师划出了复习的重点。

    Lǎoshī huà chū le fùxí de zhòngdiǎn.Thầy giáo đã gạch ra các trọng điểm ôn tập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 重点大学 zhòngdiǎn dàxuétrường đại học trọng điểm
  • 抓重点 zhuā zhòngdiǎnnắm trọng điểm
  • 复习重点 fùxí zhòngdiǎntrọng tâm ôn tập
  • 工作重点 gōngzuò zhòngdiǎntrọng tâm công tác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

重要的或主要的点;同类事物中重要的或主要的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

重点 + 是 / 在于……

dùng để nhấn mạnh phần then chốt hoặc điều quan trọng nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

重
点

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1